Sunday, 21 Apr 2024
Viễn Thông

Ưu đãi lắp đặt mạng internet cáp quang VNPT Thủ Đức 2023

Cập nhật ưu đãi lắp mạng internet cáp quang VNPT Thủ Đức 

Dịch vụ internet VNPT là sự lựa chọn của nhiều người dùng tại tp.Thủ Đức hiện nay. Bài viết hôm nay, Tech15s sẽ giới thiệu các gói mạng VNPT Thủ Đức hấp dẫn, giá ưu đãi để bạn đọc tham khảo nhé. 

Ưu đãi khi lắp internet VNPT tại Thủ Đức

Khi đăng ký lắp mạng internet địa chỉ VNPT Thủ Đức, khách hàng sẽ nhận được nhiều ưu đãi như:

  • Miễn phí lắp đặt mạng 100%.
  • Dùng internet tốc độ cao với giá chỉ từ 165.000đ.
  • Miễn phí modem wifi, wifi mesh, … tùy từng gói cước khác nhau. 
  • Tặng thêm 1 tháng cước khi trả trước 6 tháng, tặng thêm 3 tháng cước khi trả trước 12 tháng. 
  • Dịch vụ tư vấn lắp đặt mạng miễn phí chuyên nghiệp, nhiệt tình. 
  • Dịch vụ lắp đặt VNPT Thủ Đức nhanh chóng trong vòng 24h. 
  • Hỗ trợ đăng ký lắp đặt mạng trực tuyến tiện lợi, nhanh chóng. 
Dịch vụ lắp đặt nhanh chóng tại tp.Thủ Đức trong vòng 24h
Dịch vụ lắp đặt nhanh chóng tại tp.Thủ Đức trong vòng 24h

Bảng giá internet VNPT Thủ Đức dành cho cá nhân, hộ gia đình

Hiện có 3 loại gói cước VNPT dành cho khách hàng có nhu cầu sử dụng internet cho cá nhân, hộ gia đình. Gồm có: 

Gói cước VNPT chỉ gồm internet

Đây là gói cước VNPT Thủ Đức thích hợp với khách hàng có cầu sử dụng Internet thông thường. Khách hàng đăng ký sẽ nhận được một bộ modem wifi và được hưởng ưu đãi giảm giá khi mua thêm các thiết bị đi kèm như Wifi Mesh. Thông tin chi tiết về gói cước VNPT này như sau: 

Tên gói cướcGiá cước 1 tháng (đồng)Giá cước 7 tháng(đồng)Giá cước 14 tháng(đồng)Băng thông
HOME NET 1165.000 990.000 1.980.000 100Mbps
HOME NET 2180.000 1.080.000 2.160.000 150Mbps
HOME NET 3209.000 1.254.000 2.508.000 200Mbps
HOME NET 4219.000 1.314.000 2.628.000 250Mbps
HOME NET 5249.000 1.494.000 2.988.000 300Mbps
HOME NET 6350.000 2.100.000 4.200.000350Mbps

Lưu ý: 

  • Giá cước ở bảng giá trên đã bao gồm thuế VAT.
  • Khách hàng lắp đặt lần đầu sẽ cần phải trả trước tối thiểu 6 tháng. 
  • Diện tích nhà lớn có thể lắp đặt thêm Wifi Mesh với giá cước 30.000đ/tháng. 

Gói cước VNPT combo Internet & Truyền hình

Đây là gói cước tích hợp cung cấp cả dịch vụ Internet và truyền hình MyTV với hơn 180 kênh. Khi khách hàng đăng ký gói combo này sẽ được trang bị bộ modem wifi và các thiết bị kèm theo tùy theo từng gói cước. 

Tên gói cướcBăng thôngGiá cước 1 tháng (đồng)Giá cước 7 tháng(đồng)Giá cước 14 tháng(đồng)
HOME NET 1+Internet 100MbpsGói truyền hình MyTV185.0001.110.0002.220.000
HOME NET 2+Internet 150MbpsGói truyền hình MyTV 200.0001.200.0002.400.000
HOME NET 3+Internet 200MbpsGói truyền hình MyTV 229.0001.374.0002.748.000
HOME NET 4+Internet 250MbpsGói truyền hình MyTV239.0001.434.000 2.868.000
HOME NET 5+Internet 300MbpsGói truyền hình MyTV269.0001.614.0003.228.000

Lưu ý: 

  • Giá cước ở bảng giá trên đã bao gồm thuế VAT.
  • Khách hàng sử dụng TV thường thì sẽ cần lắp thêm Set-top-box với giá 35.000đ/tháng (Giá cước trên đã bao gồm Set-top-box ). 

Gói cước VNPT combo Internet + Truyền hình + Di động

Sau đây là thông tin chi tiết về gói cước combo Internet + Truyền hình + Di động VNPT Thủ Đức

Tên gói cướcBăng thôngGiá cước 1 tháng (đồng)Giá cước 7 tháng(đồng)Giá cước 14 tháng(đồng)
HOME MESH 1Internet 100Mps1 Mesh 5165.000 1.170.000 2.340.000
HOME MESH 2Internet 150Mps1 Mesh 5180.000 1.260.000 2.520.000 
HOME MESH 3Internet 200Mps1 Mesh 5209.000 1.434.000 2.868.000 
HOME MESH 4Internet 250Mps2 Mesh 5 hoặc 1 Mesh 6219.000 1.494.000 2.988.000 
HOME MESH 5Internet 300Mps2 Mesh 5 hoặc 1 Mesh 6249.000 1.854.000 3.708.000 
HOME MESH 6Internet 500Mbps3 Mesh 5 hoặc 1 Mesh 6350.000 2.580.000 5.160.000 
HOME MESH 1+Internet 100Mps1 Mesh 5205.0001.230.0002.460.000 
HOME MESH 2+Internet 150Mps1 Mesh 5230.000 1.380.0002.760.000 
HOME MESH 3+Internet 200Mps1 Mesh 5259.0001.554.0003.108.000 
HOME MESH 4+Internet 250Mps2 Mesh 5 hoặc 1 Mesh 6269.000 1.614.0003.228.000 
HOME MESH 5+Internet 300Mps03 Mesh 5 hoặc 2 Mesh 6329.000 1.974.000 3.948.000 

Lưu ý: 

  • Giá cước ở bảng giá trên đã bao gồm thuế VAT.
  • Giá cước trên chưa bao gồm Set-top-box cho TV thường. 

Bảng giá internet VNPT Thủ Đức dành cho công ty, doanh nghiệp

Gói Fiber Premium

Tên gói cướcBăng thông tối đa trong nước /tối thiểu quốc tếGiá cước 1 tháng (đồng)Giá cước 7 tháng (đồng)Giá cước 14 tháng (đồng)
FiberEco180Mbps/ 3Mbps352.0002.112.0004.224.000
FiberEco2120Mbps/ 4Mbps418.0002.508.0005.016.000
FiberEco3150Mbps/ 6Mbps858.0005.148.00010.296.000
FiberEco4200Mbps/ 7Mbps1.100.0006.600.00013.200.000
Fiber4200Mbps/ 10Mbps2.200.00013.200.00026.400.000
FiberEco5300Mbps/ 12Mbps3.520.00021.120.00042.240.000
Fiber5300Mbps/ 18Mbps5.500.00033.000.00066.000.000
Fiber6500Mbps/ 32Mbps9.900.00059.400.000118.800.000
FiberVip6500Mbps/ 45Mbps13.200.00079.200.000158.400.000
Fiber7800Mbps/ 55Mbps17.600.000105.600.000211.200.000
FiberVip7800Mbps/ 65Mbps22.000.000132.000.000264.000.000
Fiber81000Mbps/ 80Mbps27.500.000165.000.000330.000.000
FiberVip81000Mbps/ 100Mbps33.000.000198.000.000396.000.000
FiberVip92000Mbps/ 200Mbps60.500.000363.000.000726.000.000

Gói Wifi Mesh

Tên gói cướcWifi MeshIPBăng thông tối đa trong nước /tối thiểu quốc tếGiá cước 1 tháng (đồng)Giá cước 7 tháng (đồng)Giá cước 14 tháng (đồng)
Fiber Wifi 102 Mesh 5/ 01 Mesh 6Động400Mbps/ 2Mbps473.0002.838.0005.676.000
Fiber Wifi 203 Mesh 5/ 02 Mesh 6Động800Mbps/ 5Mbps748.0004.488.0008.976.000
Fiber Wifi 303 Mesh 5/ 02 Mesh 6Động1000Mbps/ 12Mbps902.0005.412.00010.824.00

Gói Fiber Xtra

Tên gói cướcBăng thôngIP tĩnhGiá cước 1 tháng (đồng)Giá cước 7 tháng (đồng)Giá cước 14 tháng (đồng)
FiberXtra1200Mbps286.0001.716.0003.432.000
FiberXtra2300Mbps01550.0003.300.0006.600.000
FiberXtra3500Mbps011.760.00010.560.00021.120.000
FiberXtra4800Mbps015.500.00033.000.00066.000.000
FiberXtra51000Mbps018.800.00052.800.000105.600.000
FiberXtra62000Mbps0116.500.00099.000.000198.000.000
Fiber Xtra được sử dụng phổ biến trong các doanh nghiệp
Fiber Xtra được sử dụng phổ biến trong các doanh nghiệp

Hướng dẫn cách lắp đặt internet VNPT tại Thủ Đức

Để đăng ký lắp đặt internet VNPT Thủ Đức, khách hàng có thể thực hiện một trong hai cách sau:

Lưu ý: Khi đăng ký lắp đặt, khách hàng cần chuẩn bị các giấy tờ sau:

  • Đối với cá nhân/hộ gia đình: 1 bản sao CCCD (đối với khách hàng trong nước) hoặc 1 bản sao hộ chiếu (đối với khách hàng nước ngoài).
  • Đối với doanh nghiệp: 1 bản sao GPKD. 

Đăng ký qua website

  • Truy cập website của VNPT: https://e-vnpt.vn
  • Chọn gói cước phù hợp và bấm vào nút “Nhận tư vấn”
  • Điền đầy đủ thông tin vào các ô theo yêu cầu, gồm: Họ tên, Số điện thoại và Email. 
  • Bấm chọn vào “Hoàn Tất”. 
Đăng ký qua website VNPT
Đăng ký qua website VNPT

Đăng ký qua tổng đài

Khách hàng tại tp.Thủ Đức có thể liên hệ tổng đài VNPT qua hotline 18001260. Sau khi gọi, nhân viên tư vấn sẽ tiếp nhận yêu cầu đăng ký. Đồng thời hướng dẫn khách hàng thực hiện thủ tục đăng ký và lắp đặt. 

Đăng ký qua ứng dụng My VNPT

  • Truy cập CH Play/ App Store trên điện thoại và tải về ứng dụng My VNPT. 
  • Thực hiện đăng nhập tài khoản để truy cập vào ứng dụng. 
  • Tại mục “Dịch vụ”, chọn “Đăng ký wifi VNPT” và bấm “Đăng ký”. Sau khi nhận được yêu cầu đăng ký của khách hàng, nhân viên VNPT sẽ liên hệ xác nhận và hướng dẫn khách hàng thực hiện đăng ký. 
Đăng ký qua ứng dụng my vnpt
Đăng ký qua ứng dụng my vnpt

Thời gian lắp mạng internet VNPT tại Thủ Đức

Thời gian lắp mạng internet sẽ diễn ra trong ký hợp đồng xong với VNPT. Hơn nữa, VNPT còn cung cấp dịch vụ tư vấn miễn phí 24/7 và có sẵn đội ngũ kỹ thuật viên sẵn lòng thực hiện lắp mạng ngoài giờ hành chính, cuối tuần và ngày lễ. 

Kết luận

Bài viết trên đây là thông tin chi tiết về những gói cước và cách thức đăng ký VNPT Thủ Đức. Hy vọng Tech15s.com đã cung cấp những thông tin hữu ích đến bạn đọc. 

Post Comment